Tiếng Anh lớp 3

Khóa học dành cho học sinh Tiểu học và bám sát chương trình Sách Giáo Khoa. 
Trong đó, mỗi buổi học bao gồm 1 video bài giảng và các bài luyện tập để học sinh 
rèn luyện đủ cả 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết.

star star star star star 4.8 (172)
user 2 user 3 user 1
Tiếng Anh lớp 3

Unit 1

Hello

Xin chào
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 4
Bài tập 18
Từ vựng 10
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG: Chủ đề nói lời chào - tạm biệt và hỏi thăm sức khỏe

Vocabularyhello, hi, nice, meet, you, how, are, fine, thanks, thank

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Chào hỏi, tự giới thiệu bản thân và hỏi thăm sức khỏe

Sentence PatternsHello!,Hi! I'm Suzanna., It's nice to meet you, How are you?, I'm fine. Thank you.

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'b' trong book và chữ 'h' trong happy

Phonicsbig, blue, bed, bike, box, book, happy, horse, house,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi
Học ngay

Unit 2

What 's your name?

Tên của bạn là gì?
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 4
Bài tập 18
Từ vựng 7
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG: Chủ đề hỏi và đánh vần tên.

Vocabularywhat’s, you, your, name, how, do, spell

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi và trả lời về tên và cách đánh vần tên

Sentence PatternsWhat's your name?, How do you spell your name?, My name is...,...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'm' trong monster và chữ 'p' trong pink

Phonicsmonster, milk, mango, painting, pink, purple,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 2

ExtraTopic: "What is your name?"

Học ngay

Unit 3

This is Tony

Đây là Tony
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 4
Bài tập 18
Từ vựng 5
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG: Chủ đề giới thiệu bạn bè

Vocabularythis, that, yes, no, is

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 't' trong tom và chữ 'y' trong yellow

Phonicstom, tomato, toy, young, yellow,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 3

ExtraTopic : "This is Tony"

Học ngay

Unit 4

How old are you?

Bạn bao nhiêu tuổi?
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 4
Bài tập 18
Từ vựng 5
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Các số đếm từ 1 đến 5

Vocabularyone, two, three, four, five

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Cách hỏi tuổi và cách trả lời

Sentence PatternsWho's that?, It's + name., How old are you?, I'm + age.

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'f' trong five và chữ 's' trong six

Phonicssix, sound, seven, fat, five, four,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 4

ExtraTopic: "How old are you?"

Học ngay

Unit 5

Are they your friends?

Họ là bạn của cậu à?
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 4
Bài tập 18
Từ vựng 5
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG: Chủ đề bạn bè

Vocabularythey, we, teacher, student, friend

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Giới thiệu, hỏi và trả lời về một người bạn

Sentence PatternsThis is my friend + name, Are they your friends?, Yes, they are., No, they aren't.

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'a' trong that và chữ 'e' trong bed

Phonicsthat, fat, cat, bench, red, bed, Ben,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 5

ExtraTopic: "Are they your friends?"

Học ngay
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Bài tập 5
Từ vựng 5
Mẫu câu 5
Phát âm 5

Unit 6

Stand up!

Đứng lên!
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 12
Mẫu câu 4
Phát âm 4
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề lời chỉ dẫn trong lớp học

VocabularyGo out, come in, stand up, sit down, open your book, close your book

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề lời chỉ dẫn trong lớp học (tiếp)

Vocabularybe quiet, don't talk, ask/answer the question, come here, write your name

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Đưa ra lời chỉ dẫn, xin phép và cách hồi đáp

Sentence PatternsOpen your book, please., May I come in?, Yes, you can., No, you can't,...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'c' trong come và chữ 'd' trong down

Phonicscome, cat, dog, down, dirty,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 6

ExtraTopic: "Stand up!"

Học ngay

Unit 7

That's my school!

Đó là trường học của tớ
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 14
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề về cơ sở vật chất trong trường học

Vocabularyschool, library, classroom, computer room, playground, gym, music room

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Cách giới thiệu, hỏi và trả lời về đặc điểm của cơ sở vật chất trong trường học

Sentence PatternsThat's the + school facility, Is the + school facility + adjective?, Yes, it is., No, it isn't.

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'g' trong gym và chữ 'l' trong lizard

Phonicsgym, giant, giraffe, library, long, lizard,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 7

ExtraTopic: "That is my school"

Học ngay

Unit 8

This is my pen!

Đây là bút của tớ!
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 12
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề các đồ dùng học tập

Vocabularyschool bag, desk, pen, rubber, pencil, pencil case

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề các đồ dùng học tập (tiếp)

Vocabularynotebook, book, ruler, pencil sharpener

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Cách nói về một hoặc nhiều đồ dùng học tập

Sentence PatternsThis/That is + school thing, These/Those are + school things,...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'r' trong ruler và chữ 'th' trong these

Phonicsruler, red, rubber, this, these,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 8

ExtraTopic: "This is my pen!"

Học ngay

Unit 9

What colour is it?

Đây là màu gì?
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 6
Bài tập 24
Từ vựng 11
Mẫu câu 8
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề các màu sắc

Vocabularycolour, yellow, blue, brown, green, white

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề các màu sắc (tiếp)

Vocabularypink, orange, black, purple, red

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU 01: Cách hỏi về đồ dùng học tập và cách trả lời

Sentence PatternsIs this/that your + school thing?, Yes it is., No, it isn’t.,...

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU 02: Cách hỏi màu sắc của các đồ dùng học tập và cách trả lời

Sentence PatternsWhat colour is it?, It’s + colour., What colour are they?, They’re + colour., What colour is/are your + school things?

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'i' trong it và chữ 'o' trong orange

Phonicsiguana, iggy, insect, on, orange, octopus,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 9

ExtraTopic: "What colour is this?"

Học ngay

Unit 10

What do you do at break time?

Bạn làm gì vào giờ giải lao?
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 12
Mẫu câu 5
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Các hoạt động về thể thao

Vocabularyplay, badminton, football, basketball, table tennis, volleyball, chess

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Các hoạt động trong giờ ra chơi

Vocabularybreak time, hide and seek, blind man's bluff, skipping, skating,...

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi và trả lời về hoạt động yêu thích trong giờ ra chơi

Sentence PatternsWhat do you do at breaktime?; Do you like + game/sport?;...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'bl' trong blind và 'sk' trong skating

Phonicsblanket, blue, black, sky, skipping, skating,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 10

ExtraTopic: "What do you do at break time?"

Học ngay
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Bài tập 5
Từ vựng 5
Mẫu câu 5
Phát âm 5
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Bài tập 5
Từ vựng 5
Mẫu câu 5
Phát âm 5

Unit 11

This is my family

Đây là gia đình tôi
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 7
Bài tập 27
Từ vựng 31
Mẫu câu 6
Phát âm 4
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề số đếm từ 1 đến 99

Vocabularyeleven, twelve, thirteen, fourteen, twenty, sixty, sixteen,...

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề số đếm từ 1 đến 99 (tiếp)

Vocabularythirty, forty, forty-two, eighty-eight, twenty, twenty-nine,...

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 03: Các thành viên trong gia đình

Vocabularyphoto, family, man, woman, father, mother

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 04: Các thành viên trong gia đình (tiếp)

Vocabularygrandfather, grandmother, brother, sister

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM chữ 'br' trong brother và chữ 'gr' grandmother

Phonicsbride, bread, brother, groom, grandmother, green,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 11

ExtraTopic: "This is my family"

Học ngay

Unit 12

This is my house.

Đây là nhà của tôi.
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 12
Mẫu câu 5
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Các phòng, khu vực trong nhà

Vocabularyliving room, kitchen, bathroom, bedroom, dining room, garden

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Các thứ trong vườn

Vocabularyyard, tree, pond, fence, gate, over there

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'ch' trong kitchen và chữ 'th' trong bathroom

Phonicslunch, kitchen, teeth, bathroom,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 12

ExtraTopic: "This is my house"

Học ngay

Unit 13

Where's my book?

Sách của tớ đâu rồi?
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 6
Bài tập 24
Từ vựng 16
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Các đồ vật trong nhà

Vocabularyposter, picture, table, chair

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Các đồ vật trong nhà (tiếp)

Vocabularycoat, ball, map, wall, bed

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 03: Các vị trí của đồ vật trong nhà

Vocabularyunder, on, near, next to, behind, in front of, in

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Cách hỏi và trả lời về vị trí của đồ vật trong nhà

Sentence PatternsWhere's the...?; Where are the...?;...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'ch' trong chair và chữ 'wh' trong where

Phonicswhale, white, where, check, chair, kitchen,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 13

ExtraTopic: "Where is my book?"

Học ngay

Unit 14

Are there any posters in the room?

Có tấm áp phích nào trong phòng không?
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 14
Mẫu câu 7
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề các đồ vật trong phòng

Vocabulary wardrobe, mirror, lamp, fan

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề các đồ vật trong phòng (tiếp)

Vocabulary sofa, television, window, door, cupboard, cup

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi về sự tồn tại của các đồ vật trong phòng

Sentence PatternsAre there any... in the room?, How many... are there?;...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'a' trong fan, chữ 'u' trong cup

Phonicsfan, dan, man, cup, bug, nuts,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 14

ExtraTopic: "Are there any posters in your room?"

Học ngay

Unit 15

Do you have any toys?

Bạn có món đồ chơi nào không?
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 5
Bài tập 15
Từ vựng 11
Mẫu câu 3
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề các đồ chơi

Vocabularytoy, doll, teddy bear, car, robot

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề các đồ chơi (tiếp)

Vocabularyball, puzzle, yoyo, ship, plane, kite

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi xem ai đó có món đồ chơi nào không?

Sentence PatternsDoes he/she have …?, Yes, he does/ No, he doesn’t

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'pl' plane, chữ 'sh' trong ship

Phonicsplay, place, plane, ship, shoe, shop,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Bài tập 5
Từ vựng 5
Mẫu câu 5
Phát âm 5

Unit 16

Do you have any pets?

Bạn có con thú cưng nào không?
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 9
Mẫu câu 5
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề các vật nuôi trong nhà

Vocabularydog, cat, cute, fish tank, goldfish

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề các vật nuôi trong nhà (tiếp)

Vocabularyparrot, rabbit, cage, flower pot,

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi xem bạn có thú cưng không, vị trí thú cưng

Sentence PatternsDo you have any …?; Where are the cats?;...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 16

ExtraTopic: "Do you have any pets?"

Học ngay

Unit 17

What toys do you like?

Bạn thích món đồ chơi nào?
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 4
Bài tập 18
Từ vựng 5
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG: Chủ đề đồ chơi

Vocabulary truck, playroom, same, different, room

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi và trả lời về việc thích đồ chơi nào, về số lượng đồ chơi  

Sentence PatternsWhat toys do you like?; How many … do you have?;...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: chữ 'ie' trong kite và 'i' trong ship

Phonicshit, ship, big, ride, fly, kite,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 17

ExtraTopic: "What toys do you like?"

Học ngay

Unit 18

What are you doing?

Bạn đang làm gì vậy?
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 11
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Chủ đề các đồ vật trong phòng

Vocabularycook, read, sing, dance, watch TV

Học ngay
Buổi

TÙ VỰNG 02: Chủ đề các đồ vật trong phòng (tiếp)

Vocabularyskate. draw, play the piano, clean the floor, listen to music, do homework

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi bạn hoặc ai đó đang làm gì

Sentence PatternsWhat are you doing?; What’s he/she doing?;...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'ea' trong reading và 'aw' trong drawing

Phonicsread, eat, meat, drawing, hawl,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 18

ExtraTopic: "What are you doing?"

Học ngay

Unit 19

They're in the park

Họ ở trong công viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Suzanna Hare

Suzanna Hare

Giáo viên
Video 5
Bài tập 21
Từ vựng 10
Mẫu câu 4
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Các hoạt động ngoài trời

Vocabularyfly kites, cycle, park

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Chủ đề thời tiết

Vocabularyweather, sunny, rainy, cloudy, windy, snowy, stormy

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Hỏi và trả lời về hoạt động người khác đang làm và tình hình thời tiết

Sentence PatternsWhat are they doing?; What’s the weather like?;...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'ai' trong rainy và chữ 'ae' trong skate

Phonicspaint, rain, skate, lake, gate,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 19

ExtraTopic: "They're in the park"

Học ngay

Unit 20

Where's Sa Pa?

Sa Pa ở đâu vậy?
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Video 6
Bài tập 24
Từ vựng 20
Mẫu câu 5
Phát âm 2
Buổi

TỪ VỰNG 01: Các địa điểm, phương hướng

Vocabularynorth, south, central, bay, mountain

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 02: Các địa điểm ở Hà Nội

Vocabulary theatre, lake, temple, museum, place, play.

Học ngay
Buổi

TỪ VỰNG 03: Các địa điểm ở Hà Nội (tiếp)

Vocabularycity, town, village, near, far,...

Học ngay
Buổi

MẪU CÂU: Cách hỏi và trả lời về vị trí, khoảng cách, địa điểm

Sentence PatternsWhere’s …?; Is … near Ha Noi?;...

Học ngay
Buổi

PHÁT ÂM: Chữ 'ar' trong far và chữ 'or' trong north

Phonicspark, far, car, more, floor, door,...

Học ngay
Buổi
Học ngay
Buổi

Bài tập bổ sung lớp 3 unit 20

ExtraTopic: "Where's Sapa?"

Học ngay
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Bài tập 5
Từ vựng 5
Mẫu câu 5
Phát âm 5
Nicholas Goudie

Nicholas Goudie

Giáo viên
Bài tập 5
Từ vựng 5
Mẫu câu 5
Phát âm 5