Edupia kid    Edupia Kid Edupia Tiểu học   Edupia Tiểu học
Tiếng Anh online chất lượng cao
Edupia THCS   Edupia THCS Vươn ra thế giới    Vươn Ra Thế Giới
Tiếng Anh online chất lượng cao
Vươn ra thế giới    Cuộc thi Tiếng Anh
Hotline: 093.120.8686
Hotline
093.120.8686
Thứ Ba, 24/11/2020 | 11:22
Thầy Adam Lewis
Speak

Học 100+ từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật ĐẦY ĐỦ NHẤT

Học tiếng Anh chủ đề con vật luôn là một đề tài hấp dẫn và quen thuộc đối với các bạn học sinh Tiểu học. Hầu hết các bé đều tỏ ra thích thú khi nhắc đến các loài vật. Tận dụng lợi thế này, bố mẹ nên đồng hành cùng con để học tiếng Anh thông qua chủ đề loài vật. 

Học tiếng Anh chủ đề con vật - Các loài vật nuôi thân thiện

Đa số các gia đình đều sẽ có một chú thú cưng trong nhà. Đây được xem là những người bạn thân thuộc của con trẻ. Có rất nhiều từ vựng về vật nuôi mà bố mẹ nên sử dụng để cùng con học tiếng Anh. 

Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Cat /kæt/

mèo

Dog /dɒɡ/ or /dɑːɡ/ chó
Puppy /ˈpʌp.i/ or /ˈpʌp.i/ chó con
Parrot /ˈpær.ət/

con vẹt

Turtle /ˈtɝː.t̬əl/ Rùa
Kitten /ˈkɪt̬.ən/

Mèo con

Goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ Cá vàng
Rabbit /ˈræb.ɪt/

Con thỏ

Squirrel /ˈskwɝː.əl/

Con sóc

Ví dụ: Anna saw a lovely kitten on the road yesterday.

Ví dụ: Anna saw a lovely kitten on the road yesterday. 

Chủ đề con vật trong tiếng Anh - Động vật hoang dã

Các bé có lẽ không có nhiều cơ hội nhìn thấy các loài động vật hoang dã. Đây là lý do bạn nên cung cấp cho con thông tin về sự tồn tại của các những loài động vật khác để củng cố và gia tăng kiến thức tự nhiên cho con trẻ. Vậy thì tại sao không giúp con vừa có kiến thức tổng quát cũng như nhân rộng vốn từ tiếng Anh bằng chủ đề thú vị này. 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Lion /ˈlaɪ.ən/

Sư tử (đực)

Cheetah /ˈtʃiː.tə/ Báo Gêpa
Elephant /ˈel.ɪ.fənt/ Con voi
Crocodile /ˈkrɑːkədaɪl/ cá sấu
Dinosaurs /ˈdaɪnəsɔːr/ khủng long
Wolf /wʊlf/ sói

deer (buck, stag) 

/dɪəʳ/ (/bʌk/, /stæg/) hươu đực

doe  

/dəʊ/ hươu cái

fawn  

/fɔːn/ nai nhỏ

elk

/elk/ nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)

moose

/muːs/ nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

fox

/fɒks/ cáo

bear  

/beəʳ/ gấu

tiger

/ˈtaɪ.gəʳ/ hổ

skunk  

/skʌŋk/ chồn hôi

bat

/bæt/ con dơi

kangaroo

/ˌkæŋ.gərˈuː/ chuột túi

porcupine

/ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ con nhím

panda

/ˈpæn.də/ gấu trúc

polar bear

/pəʊl beəʳ/ gấu bắc cực

koala bear

/kəʊˈɑː.lə beəʳ/ gấu túi

buffalo

/ˈbʌf.ə.ləʊ/ trâu nước

Ví dụ: Have you ever heard the lion’s roar?Ví dụ: Have you ever heard the lion’s roar?

Đăng ký học thử

Học tiếng Anh theo chủ đề con vật - Động vật dưới nước

Hệ sinh thái của chúng ta đa dạng không chỉ nhờ các loài động vật trên cạn mà còn dựa vào sự xuất hiện của các động vật ngoài khơi xa. Sẽ rất thiệt thòi nếu con trẻ không tìm hiểu những về tên gọi của các loài vật này. Đặc biệt là từ vựng tiếng Anh khi mà Anh ngữ đang là một trong những ngôn ngữ học thuật và nghiên cứu phổ biến nhất. 

Một số từ vựng tiếng Anh về các loài động vật dưới đại dương:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa

Octopus 

/ˈɒk.tə.pəs/ Bạch tuộc

Lobster

/ˈlɒb.stəʳ/ Tôm hùm

Shellfish

/ˈʃel.fɪʃ/ Động vật có vỏ

Jellyfish

/ˈdʒel.i.fɪʃ/ Con sứa

Whale

/weɪl/ Loại cá voi nhỏ

Squid

/skwɪd/ Mực ống

Fish

/fɪʃ. fɪn/

Coral

/ˈkɒr.əl/ San hô

seal

/siːl/  chó biển

dolphin  

/ˈdɒl.fɪn/ cá heo

shark

/ʃɑːk/ cá mập

sea horse

/siː’hɔːs/ cá ngựa

shrimp

/ʃrɪmp/ con tôm

eel

/iːl/ con lươn

Ví dụ: Jellyfish has a transparent body.

Ví dụ: Jellyfish has a transparent body. 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật - Các loài chim 

Đã biết cá biển thì không thể không nhắc đến chim trời. Các vị phụ huynh đừng bỏ qua khối từ vựng đa dạng về những cánh chim không mỏi khi dạy con học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật nhé. 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa

Owl

/aʊl/ Cú mèo

Eagle

/ˈiː.gl/ Chim đại bàng

Woodpecker

/ˈwʊdˌpek.əʳ/ Chim gõ kiến

Peacock

/ˈpiː.kɒk/ Con công 

Sparrow 

/ˈspær.əʊ/ Chim sẻ

Ostrich

/ˈɒs.trɪtʃ/ Đà điểu

pigeon

(dove)

/ˈpɪdʒ.ən/

(/dʌv/)

bồ câu

falcon

/ˈfɒl.kən/  chim ưng

vulture

/ˈvʌl.tʃəʳ/  kền kền

crow

/krəʊ/  quạ

goose

/guːs/ ngỗng

duck 

/dʌk/ vịt

turkey

/ˈtɜː.ki/  gà tây

penguin

/ˈpeŋ.gwɪn/ chim cánh cụt

parrot

/ˈpær.ət/ con vẹt

hummingbird

/ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ chim ruồi

swan

/swɒn/ thiên nga

stork

/stɔːk/

crane

/kreɪn/ sếu

heron

/ˈher.ən/ diệc

Ví dụ: Eagle is the most power bird in the sky.

Ví dụ: Eagle is the most power bird in the sky. 

Học tiếng Anh cùng chủ đề con vật - Các loài côn trùng

Để bé học tiếng Anh chủ đề con vật đầy đủ nhất, các bạn không thể không dạy con từ vựng về các loài côn trùng dưới đây:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ bướm

Dragonfly

/ˈdræg.ən.flaɪ/ chuồn chuồn

Cricket

/ˈkrɪk.ɪt/ con dế

Mosquito

/məˈskiː.təʊ/ con muỗi

Ant

/ænt/ con kiến

Bee

/biː/ con ong

grasshopper

/ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ châu chấu

scorpion

/ˈskɔː.pi.ən/ bọ cạp

fly

/flaɪ/ con ruồi

cockroach

/ˈkɒk.rəʊtʃ/ con gián

spider

/ˈspaɪ.dəʳ/ con nhện

ladybug  

/ˈleɪ.di.bɜːd/ bọ rùa

wasp

/wɒsp/ ong bắp cày

snail

/sneɪl/ ốc sên

worm

/wɜːm/ con giun

flea

/fliː/ bọ chét

beetle

/ˈbiː.tl/ bọ cánh cứng

caterpillar

/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ sâu bướm

dragonfly

/ˈdræg.ən.flaɪ/ chuồn chuồn

praying mantis

/preiɳˈmæn.tɪs/ bọ ngựa

centipede

/ˈsen.tɪ.piːd/ con rết

tarantula

/təˈræn.tjʊ.lə/ loại nhện lớn

Ví dụ: You can find a lot of butterflies in the forest in April.

Ví dụ: You can find a lot of butterflies in the forest in April. 

Chủ đề con vật bằng tiếng Anh - Bò sát, các động vật lưỡng cư

Edupia cung cấp từ vựng về các loài bò sát, lưỡng cư cho bé đầy đủ qua bảng dưới đây:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa

frog

/frɒg/ con ếch

tadpole

/ˈtæd.pəʊl/ nòng nọc

toad

/təʊd/ con cóc

snake

/sneɪk/ con rắn

turtle 

/ˈtɜː.tl/ con rùa

cobra – fang

/ˈkəʊ.brə. fæŋ/ rắn hổ mang-răng nanh

lizard

/ˈlɪz.əd/ thằn lằn

alligator

/ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ cá sấu Mĩ

crocodile

/ˈkrɒk.ə.daɪl/ cá sấu

dragon

/ˈdræg.ən/ con rồng

dinosaurs

/’daɪnəʊsɔː/ khủng long

chameleon

/kəˈmiː.li.ən/ tắc kè hoa

Frogfrog is any member of a diverse and largely carnivorous group of short-bodied, tailless amphibians composing the order Anura

Học tiếng Anh chủ đề con vật cùng Edupia 

Ngoài việc tự tìm kiếm tư liệu học tập trên mạng, bố mẹ cũng có thể tham khảo chương trình học tiếng anh chủ đề con vật cùng Edupia. 

Chúng tôi cung cấp những công cụ học tập trực quan sinh động cho trẻ từ độ tuổi thiếu nhi đến trung học cơ sở. Bố mẹ hoàn toàn có thể tìm hiểu cách dạy học của Edupia qua video minh họa dưới đây: 

Học tiếng Anh chủ đề con vật cùng Edupia

Đăng ký học thử

Ngoài ra, để an tâm về chương trình giáo dục Edupia, bố mẹ có thể tìm hiểu toàn bộ thông tin tại https://edupia.vn/. Phụ huynh và bé cùng trải nghiệm ngay với tài khoản học thử:

  • Tên tài khoản: dungthu365

  • Mật khẩu: edupia

Hy vọng với từ vựng mà Edupia chia sẻ trên đây, bé sẽ có thêm kiến thức học tiếng Anh chủ đề con vật. Edupia chúc bố mẹ và các con sẽ có những buổi học tập thú vị ngay tại nhà. Nếu phụ huynh muốn được tư vấn thêm, vui lòng liên hệ:

Edupia - Tiếng Anh online cho học sinh tiểu học
Edupia là lớp học tiếng Anh online áp dụng phương pháp từ trường quốc tế và công nghệ 4.0 vào giảng dạy nhằm giúp trẻ em Việt Nam được tiếp cận với phương pháp giảng dạy tiên tiến hiện đại với giá cả phải chăng. Edupia - cam kết trẻ tự tin giao tiếp sau 3 tháng học.
Bình luận mặc định
Bình luận facebook
Đánh giá bài viết:
Trả lời
Họ tên
Email